TYTO-CARBON-Brushless-Gimbal-Camera-Rig

Canon 600D

Canon EOS 600D là mẫu máy ảnh DSLR có hình thức nhỏ, hướng đến người dùng nghiệp dư nhưng được thừa hưởng nhiều tính năng tốt từ EOS 60D. Sản phẩm thực chất là một phiên bản bổ sung các thành phần còn thiếu của EOS 550D với màn hình xoay lật tiện dụng, khả năng quay video full-HD, khử nhiễu tốt ngay cả ở ISO cao.

Canon ra mắt EOS 600D (còn có tên khác là Rebel T3i ở thị trường Mỹ hoặc Canon EOS Kiss X5 ở thị trường Nhật), vào tháng 3/2011 với giá 16,8 triệu đồng (799 USD) nguyên thân máy hoặc 18,9 triệu đồng (899 USD) kèm ống kit mới EF-S 18-55mm f/3.5-5.6 IS II. Sản phẩm hiện đã có hàng chính hãng tại Việt Nam, với giá 24,5 triệu đồng kèm ống kính kit trong khi giá trên thị trường xách tay là 16,2 triệu đồng. Nếu muốn mua riêng thân máy, hàng xách tay đang có giá khoảng 13,5 triệu đồng.

Canon EOS 600D

Thiết kế

Cũng giống như EOS 550D, khung máy của Canon 600D được làm bằng thép không gỉ và vỏ nhựa polycarbonate, thiết kế không có nhiều sự thay đổi. So với 550D, việc đưa vào máy ảnh 600D tính năng điều khiển đèn flash không dây và kế thừa màn hình xoay đa góc của dòng máy 60D trước đó, là hai sự khác biệt lớn nhất. Ngoài ra, một điểm khác biệt nữa có thể nhận ra là nút quay chế độ được đưa lên cao để xoay một cách dễ dàng. Kết cấu xung quanh bề mặt nút giúp tiếp xúc với ngón tay bám chặt hơn.

Canon EOS 600D

Màn hình LCD của EOS 600D giống với EOS 60D, có độ lớn 3-inch, độ phân giải 1.040.000 pixel. EOS 600D cũng là máy ảnh EOS thứ hai sau 60D có màn hình xoay lật được và Canon đã cho người dùng cảm giác về một sự hoàn hảo bởi khả năng xoay lật linh hoạt hơn cả các loại màn hình xoay lật của Sony và Nikon.

Các nút điều chỉnh được chuyển hết qua khu vực bên phải màn hình LCD, nơi thuận tiện để thao tác với ngón cái tay phải. Không gian của khu vực bên phải này hơi hẹp, sử dụng không thoải mái đối với những người có bàn tay to, ngón tay dài.

Hệ thống các nút điều khiển được làm tách biệt. Hai phím Menu và Info thay vì đặt ở bên phải như những đời trước thì giờ di chuyển sang bên trái, phía trên màn hình hiển thị. Việc điều chỉnh này có thể khiến người dùng hơi bỡ ngỡ thời gian đầu, nhưng chúng khá thuận tiện khi cần điều chỉnh thông số menu cũng như xem thông tin về thiết lập. Nút hiển thị DISP đã di chuyển đến bên cạnh nút ISO nằm phía trên đỉnh máy. Hình dạng của một số nút và khu vực ngón tay cái tay nắm phía sau cũng đã thay đổi một chút để cho phép màn hình LCD được kéo ra.

Phần bánh xe điều chỉnh chế độ chụp nằm phía trên đỉnh máy của EOS 600D có rất nhiều chữ cái và biểu tượng. Canon gọi khu vực này là Creative Zone nơi bạn sẽ thấy các chế độ chụp như Programmed Auto (P), ưu tiên màn trập (Tv), ưu tiên khẩu độ (Av), Manual (M) và chế độ A-DEP. Bốn chế độ đầu hẳn không cần giải thích, nhưng A-DEP có thể là mới đối với những người chưa dùng máy ảnh DSLR của Canon bao giờ. Đó là viết tắt của Automatic Depth of Field, tức độ sâu trường ảnh tự động, máy ảnh sẽ tự chọn một khẩu độ f-stop cho phép tất cả các đối tượng nằm trong vùng lấy nét AF 9 điểm được thể hiện thật sắc nét, đồng thời tính toán và đưa ra tốc độ màn trập phù hợp.

Chế độ Scene Intelligent Auto đã thay thế cho chế độ Full Auto trên EOS 550D, có khả năng phân tích cảnh đang chụp và tự động chọn các thiết lập tốt nhất, giống như các hệ thống đang được sử dụng bởi rất nhiều máy ảnh số compact. Máy cũng tỏ ra thân thiện với người dùng hơn, khi 600D cung cấp một số bộ lọc sáng tạo thường thấy trên các máy ảnh compact của Canon như: Soft Focus, Grainy Black and White, Toy Camera, Miniature Effect…

Người sử dụng cũng chủ động hơn để điều chỉnh tăng giảm độ sáng trong khi chụp Canon đã tạo một nút chức năng được tách riêng đưa vào khu vực bên phải.

Các nút điều chỉnh hẹn giờ, cân bằng trắng, tự động tập trung (auto focus) được đưa ra ngoài điều chỉnh dễ dàng.

Tính năng

EOS 600D mang bộ cảm biến và bộ vi xử lý tương tự như trên máy 550D.

Cảm biến APS-C CMOS 18.7 Mp xuất ra ảnh lên tới 18MP, trong khi xử lý DIGIC 4 có thể chụp lên đến 34 hình ảnh JPEG, 6 hình ảnh thô (RAW), hoặc 4 ảnh chụp đồng thời RAW và JPEG.

Độ nhạy sáng ISO chạy từ 100-6400 và có thể mở rộng đến ISO 12.800, máy có khả năng khử nhiễu tốt.

Màn hình LCD 3 inch có độ phân giải 1.040.000 điểm ảnh tương tự như Canon 60D, cho hình ảnh sắc nét với lớp phủ chống phản chiếu. Tuy nhiên màn hình không có cảm biến ánh sáng xung quanh nên xem ảnh có cảm giác sáng nét hơn so với thực tế.

Chức năng quay video HD không thay đổi nhiều so với 550D, chế độ ghi full HD (1920 x 1080) đạt 24, 25 và 30 khung hình/giây, và chế độ ghi HD 720p đạt 50 đến 60 khung hình/giây. Máy còn có thêm một chế độ quay phim mới gọi là Movie Snapshot, trong đó máy ảnh sẽ quay phim thành những đoạn 2 giây, 4 giây, 8 giây và sau đó ghép các đoạn này thành một clip.

Canon EOS 600D

Các chế độ chụp ảnh tĩnh bao gồm Sandard, Portrait, Landscape, Neutral, Faithful và Monochrome, cùng một chế độ Auto mới cho phép máy ảnh tự quyết định các thông số trước khi chụp, và ba chế độ tùy chỉnh dành cho người sử dụng.

Ngoài các bộ lọc sáng tạo đã đề cập ở trên, EOS 600D còn kế thừa từ đàn anh 60D một hệ thống đánh giá hình ảnh, nghĩa là mỗi bức ảnh bạn chụp đều có thể được gắn một số “sao”, cho phép bạn dễ dàng nhớ lại từng bức ảnh được chụp như thế nào.

So với Canon 550D, 600D được bổ sung thêm chế độ flash không dây, người dùng có thể tùy chọn đồng bộ với máy để bù sáng hoặc tùy chỉnh phù hợp với mục đích sử dụng.

Chức năng lấy nét tự động gồm 9 điểm theo kiểu cross-type có khả năng nhanh chóng lấy nét vào đối tượng cần chụp.

Chế độ xem sống Live View rất hữu ích khi kết hợp với một màn hình LCD xoay lật linh hoạt, và nhờ có các Creative Filters và Picture Styles, máy có thể để đạt hầu như mọi hiệu ứng và góc chụp mong muốn. Lưu ý, khi sử dụng Live View người sử dụng cần chờ thêm khoảng 1 giây để quá trình đóng mở gương lật diễn ra.

Hiệu năng

Thử nghiệm chụp hình với thẻ nhớ SDHC class 10, máy chụp được trung bình khoảng 19 ảnh JPEG chất lượng cao và chỉ được 6 ảnh thô (RAW) với chế độ chụp liên tục. Chỉ có khoảng 6 hoặc 7 ảnh RAW và JPEG được chụp với tốc độ 1 ảnh mỗi giây, trước khi máy ảnh ngừng chụp các ảnh tiếp theo. Tốc độ đáng thất vọng này là do máy ghi lại ảnh với một dung lượng cực lớn, các ảnh JPEG có dung lượng lên tới 50 MB, còn các ảnh TIFF chuyển đổi từ file RAW có dung lượng gấp đôi. Vấn đề là không có tùy chọn nào cho phép máy chụp với tốc độ cao hơn và độ phân giải thấp hơn, trong khi không cần thiết phải có những file ảnh lớn tới như vậy.

Canon EOS 600D

Chức năng quay phim và phát lại phim tương đối tốt. Âm thanh chất lượng đủ để nghe nhưng không phải là quá đặc biệt, máy có hỗ trợ một khe cắm microphone bên hông nếu bạn muốn cải thiện điều này.

Hệ thống đo sáng iFCL của máy làm việc rất tốt, đặc biệt là để cân bằng tối và có khả năng ưu tiên vào đối tượng người sử dụng muốn tập trung khi chụp.

Độ nhiễu ảnh bắt đầu xuất hiện từ khoảng ISO 800 và tăng dần đều đặn. ISO tối đa mà máy có thể đạt tới là 12.800. Khả năng kiểm soát độ nhiễu ảnh tốt để loại bỏ nhiễu ở các vùng ảnh tối hơn.

Kiểm tra độ nhiễu ảnh: thiết lập ISO lần lượt từ 100 đến 12.800 và chụp với hai định dạng file ảnh là JPEG và RAW. Nhiễu bắt đầu xuất hiện nhẹ ở ISO 1600 và nặng hơn ở ISO 3200, tuy vậy vẫn chấp nhận được. Ở ISO 6400, nhiễu khá nhiều nhưng ảnh có thể vẫn sử dụng được nếu không cần phóng to.

JPEG RAW
ISO 100 (100% Crop) ISO 100 (100% Crop)

Canon EOS 600D

ISO 200 (100% Crop) ISO 200 (100% Crop)

ISO 400 (100% Crop) ISO 400 (100% Crop)

ISO 800 (100% Crop) ISO 800 (100% Crop)

ISO 1600 (100% Crop) ISO 1600 (100% Crop)

ISO 3200 (100% Crop) ISO 3200 (100% Crop)

ISO 6400 (100% Crop) ISO 6400 (100% Crop)

ISO 12800 (100% Crop) ISO 12800 (100% Crop)

 

Flash: các ảnh chụp dưới đây thực hiện với các chế độ tắt/bật flash (flash lúc này được thiết lập tự động), bật chức năng chống đỏ mắt, tiến hành chụp một bức tường màu trắng ở khoảng cách 1m.

Tắt Flash – Góc rộng (29mm) Bật Flash – Góc rộng (29mm)

ISO 64

ISO 64

Tắt Flash – Telephoto (88mm) Bật Flash – Telephoto (88mm)

ISO 64

ISO 64

 

Chụp đêm: Ảnh dưới được chụp ở tốc độ màn trập là 30s, khẩu độ ở mức 8 và ISO là 100.

Chụp đêm Chụp đêm (100% Crop)

 

Ống kính đi kèm EF-S 18-55mm IS II không thay đổi so với phiên bản trước, vẫn có khả năng chống rung nhưng đáng thất vọng là quang sai màu đỏ tươi và màu xanh còn xuất hiện khá nhiều. Viền tím ngăn cách ở các khu vực có độ tương phản cao.

Ổn định hình ảnh: với ống kit đi kèm, 2 bức ảnh sau đây được chụp khi chức năng ổn định hình ảnh (chống rung) được bật và tắt.

Tốc độ màn trập / Tiêu cự Tắt chống rung (100% Crop) Bật chống rung (100% Crop)
1/5th / 88mm

 

Chế độ chụp:

Standard Portrait

Landscape Neutral

Faithful Monochrome

EOS 600D

EOS 600D

 

Hiệu ứng sáng tạo:

Standard Vivid

Soft Warm

Intense Cool

EOS 600D

EOS 600D

Brighter Darker

EOS 600D

EOS 600D

Monochrome

EOS 600D

 

Một vài ảnh chụp thực tế của Canon 600D:

Canon EOS 600D

Tốc độ 1/1000 ở f/1.8, ISO 100, ống kính EF 50mm f/1.8 II

 

Canon EOS 600D

Tốc độ 1/160 giây ở f/8, ISO 100, ống kính EF-S 10-22mm f/3.5-4.5 USM

So sánh 600D với máy ảnh 60D và 550D:

Chức năng/Loại máy Canon 60D Canon 600D Canon 550D
Bộ xử lý DIGIC 4 DIGIC 4 DIGIC 4
Cảm biến sáng • Loại CMOS, kích thước cảm biến 22.3 x 14.9 mm

• Bộ lọc màu RGB

• Bộ lọc quang học tần số thấp, tích hợp chức năng làm sạch cảm biến

• 19 triệu điểm ảnh thực tế

• 18 triệu điểm ảnh hữu dụng

• Tỷ lệ khung cảm biến 3:2

• Loại CMOS, kích thước cảm biến 22.3 x 14.9 mm

• Bộ lọc màu RGB

• Bộ lọc quang học tần số thấp, tích hợp chức năng làm sạch cảm biến

• 18.7 triệu điểm ảnh thực tế

• 18 triệu điểm ảnh hữu dụng

• Tỷ lệ khung cảm biến 3:2

• Loại CMOS, kích thước cảm biến 22.3 x 14.9 mm

• Bộ lọc màu RGB

• Bộ lọc quang học tần số thấp, tích hợp chức năng làm sạch cảm biến

• 18.7 triệu điểm ảnh thực tế

• 18 triệu điểm ảnh hữu dụng

• Tỷ lệ khung cảm biến 3:2

Loại thẻ nhớ SD / SDHC / SDXC SD / SDHC / SDXC SD / SDHC / SDXC
Vật liệu thân máy Polycarbonate và thép không gỉ Polycarbonate, sợi thủy tinh dẻo và thép không gỉ Polycarbonate, sợi thủy tinh dẻo và thép không gỉ
Chức năng quay phim PAL and NTSC

Full HD: 1080 30/25/24fps

HD 720 30/25/24fps

PAL and NTSC

Full HD: 1080 30/25/24fps

HD 720 30/25/24fps

PAL and NTSC

Full HD: 1080 30/25/24fps

HD 720 30/25/24fps

Màn hình LCD Kích thước 3.0″

Độ phân giải 1,040,000 pixels

Kích thước 3.0″

Độ phân giải 1,040,000 pixels

Kích thước 3.0″

Độ phân giải 1,040,000 pixels

Màn hình LCD có thể xoay Không
Số điểm lấy nét tự động 9 9 9
Số điểm lấy nét chéo tự động (Cross-type AF) 9 1 1
Hệ thống đo sáng • Dùng cảm biến đo sáng hai lớp iFCL 63 vùng

• Phạm vi đo sáng: EV 1 – 20 EV

• Độ phủ điểm lấy nét trung tâm là 6.5%  trong chế độ đo một phần

• Độ phủ điểm lấy nét trung tâm là 2.3%  trong chế độ đo điểm

• Dùng cảm biến đo sáng SPC 63 vùng

• Phạm vi đo sáng: EV 1.0 – 20 EV

• Độ phủ điểm lấy nét trung tâm là 9% trong chế độ đo một phần

• Độ phủ điểm lấy nét trung tâm là 4% trong chế độ đo điểm

• Dùng cảm biến đo sáng SPC 63 vùng

• Phạm vi đo sáng: EV 1.0 – 20 EV

• Độ phủ điểm lấy nét trung tâm là 9%  trong chế độ đo một phần

• Độ phủ điểm lấy nét trung tâm là 4% trong chế độ đo điểm

Số ảnh RAW tối đa vùng nhớ đệm có thể chứa 16 6 6
Số ảnh JPG tối đa vùng nhớ đệm có thể chứa 58 34 34
Trọng lượng máy (không có ống kính và pin) 675 g 515 g 475 g
Số ảnh chụp liên tục trong một giây 5.3 fps 3.7 fps 3.7 fps
Độ phân giải của phim 1080p, 720p,480p 1080p, 720p,480p 1080p, 720p,480p
Độ nhạy sáng ISO – Mức tiêu chuẩn từ 100 đến 3200, mở rộng đến 12,800

– Mức ISO cho phép tinh chỉnh 0.3 hay 1.0 EV

– Mức tiêu chuẩn từ 100 đến 6400, mở rộng đến 12,800

– Mức ISO cho phép tinh chỉnh 0.3 hay 1.0 EV

– Mức tiêu chuẩn từ 100 đến 3200, mở rộng đến 12,800

– Mức ISO cho phép tinh chỉnh 0.3 hay 1.0 EV

Phạm vi tốc độ màn trập 1/8000 – 30 giây

Cho phép tự điều chỉnh màn trập (+bulb)

1/4000 – 30 giây

Cho phép tự điều chỉnh màn trập (+bulb)

1/4000 – 30 giây

Cho phép tự điều chỉnh màn trập (+bulb)

Tốc độ ăn đèn 1/250 giây 1/200 giây 1/200 giây
Mức tinh chỉnh bù sáng 1/2 hay 1/3 stops 1/2 hay 1/3 stops 1/2 hay 1/3 stops
Hệ số hình ảnh bị cắt so với thực tế trên ống ngắm 1.6x 1.6x 1.6x
Phạm vi sáng, chức năng lấy nét tự động có thể làm việc -0.5 to +18 EV -0.5 to +18 EV -0.5 to +18 EV
Khung ngắm Góc nhìn của khung ngắm 96%

(Tỷ lệ phóng đại là 0.95x)

Chỉnh khúc xạ từ: -3.0 to +1.0 diopter

Góc nhìn của khung ngắm 95%

(Tỷ lệ phóng đại là 0.85x)

Chỉnh khúc xạ từ: -3.0 to +1.0 diopter

Góc nhìn của khung ngắm 95%

(Tỷ lệ phóng đại là 0.87x)

Chỉnh khúc xạ từ: -3.0 to +1.0 diopter

 

Kết luận

Mặc dù khả năng lấy nét nhanh, tỉ lệ ảnh bị vỡ nét ít nhưng tốc độ xử lý ảnh chậm nên Canon EOS 600D không phải là máy ảnh lý tưởng để chụp ảnh chuyển động, cũng không thoải mái sử dụng đối với người có bàn tay to. Tuy nhiên, EOS 600D vẫn là một bản nâng cấp của 550D (tính năng điều khiển đèn flash không dây, chế độ chụp thông minh tự nhận biết và chọn bối cảnh, chức năng tối ưu sáng cho phép điều chỉnh 4 cấp độ, màn hình xoay lật đa góc tương tự 60D…) nên khiến những người đam mê 60D nhưng không có đủ điều kiện tài chính cảm thấy hài lòng về giá cả cũng như hiệu năng mà máy đem lại.

Schneider Xenon FF 100mm T2.1 Prime
Thiet bi quay
Schneider Xenon FF 100mm T2.1 Prime
Schneider Xenon FF 50mm T2.1 Prime
Thiet bi quay
Schneider Xenon FF 50mm T2.1 Prime
Schneider Xenon FF 35mm T2.1 Prime
Thiet bi quay
Schneider Xenon FF 35mm T2.1 Prime
Schneider Xenon FF 25mm T2.1 Prime
Thiet bi quay
Schneider Xenon FF 25mm T2.1 Prime
Fs 7
Thiet bi quay
Fs 7
wireless HDMI (Paralinx)
Thiet bi quay
wireless HDMI (Paralinx)
Canon EOS 1D Mark IV
Canon
Canon EOS 1D Mark IV
GoPro Hero 4
Thiet bi quay
GoPro Hero 4
Boom ngồi
Thiet bi quay
Boom ngồi
Carl Zeiss Planar T* 85mm F/1.4
Nikon
Carl Zeiss Planar T* 85mm F/1.4
Carl zeiss 50mm F/1.4 planar
Nikon
Carl zeiss 50mm F/1.4 planar
Carl Zeiss Distagon T* 35mm F/1.4
Nikon
Carl Zeiss Distagon T* 35mm F/1.4
Carl Zeiss Makro-Planar T* 100mm F/2
Nikon
Carl Zeiss Makro-Planar T* 100mm F/2
Carl Zeiss Distagon T* 21mm F/2.8
Nikon
Carl Zeiss Distagon T* 21mm F/2.8
Blackmagic Design Cinema Camera
Thiet bi quay
Blackmagic Design Cinema Camera
Sony FS700 Kit Sony E 18-200mm zoom
Thiet bi quay
Sony FS700 Kit Sony E 18-200mm zoom
Fs700 Odyssey 7q
Thiet bi quay
Fs700 Odyssey 7q
Go Pro hero 3
Thiet bi quay
Go Pro hero 3
Steady Merlin
Thiet bi quay
Steady Merlin
Glidecam HD2000
Thiet bi quay
Glidecam HD2000
steady vest for glidecam
Thiet bi quay
steady vest for glidecam
Red Rock shoulder mount
Thiet bi quay
Red Rock shoulder mount
Shoulder Mount Camera
Thiet bi quay
Shoulder Mount Camera
Libec Tripod
Thiet bi quay
Libec Tripod
Sachtler Tripod
Thiet bi quay
Sachtler Tripod
Boom 10 meter
Thiet bi quay
Boom 10 meter
Boom 6 meter
Thiet bi quay
Boom 6 meter
Boom Tiltable 3m
Thiet bi quay
Boom Tiltable 3m
Ray ngoi
Thiet bi quay
Ray ngoi
Camera Dolly
Thiet bi quay
Camera Dolly
Dolly Timelapse
Thiet bi quay
Dolly Timelapse
Micro Boom
Thiet bi quay
Micro Boom
Micro H4n
Thiet bi quay
Micro H4n
Wireless Sennheiser Micro
Thiet bi quay
Wireless Sennheiser Micro
monitor 7 inch
Thiet bi quay
monitor 7 inch
Monitor SDI 9
Thiet bi quay
Monitor SDI 9
Rotolight
Thiet bi quay
Rotolight
Daylight
Thiet bi quay
Daylight
Led Panel
Thiet bi quay
Led Panel
spotlight 2000w
Thiet bi quay
spotlight 2000w
fresnel 1000w
Thiet bi quay
fresnel 1000w
Nikon D800
Nikon
Nikon D800
Nikon D700
Nikon
Nikon D700
Nikon D7000
Nikon
Nikon D7000
Nikon D300
Nikon
Nikon D300
Nikon D90
Nikon
Nikon D90
Nikon D80
Nikon
Nikon D80
Nikon AF-S 70-200mm f2.8G ED VR II
Nikon
Nikon AF-S 70-200mm f2.8G ED VR II
Nikon AF-S 24-70mm f/2.8 G ED Nano
Nikon
Nikon AF-S 24-70mm f/2.8 G ED Nano
Nikon AF-S 14-24mm f/2.8G ED
Nikon
Nikon AF-S 14-24mm f/2.8G ED
Nikon AF-S 16-35 f/4 VR N
Nikon
Nikon AF-S 16-35 f/4 VR N
Nikon AF-S 85mm f/1.4G
Nikon
Nikon AF-S 85mm f/1.4G
Nikon 70-200 mm f/2.8G ED VR II
Nikon
Nikon 70-200 mm f/2.8G ED VR II
Nikon AF 80-200mm f/2.8D
Nikon
Nikon AF 80-200mm f/2.8D
Nikon AF-S 16-85 mm f/3.5-5.6G ED VR
Nikon
Nikon AF-S 16-85 mm f/3.5-5.6G ED VR
Nikon AF-S 17-55mm f/2.8G ED
Nikon
Nikon AF-S 17-55mm f/2.8G ED
NIKON AF 24-85 /2.8-4D
Nikon
NIKON AF 24-85 /2.8-4D
Nikon AF-S 85mm f/1.4G
Nikon
Nikon AF-S 85mm f/1.4G
Nikon AF-S 85mm f/1.8 G
Nikon
Nikon AF-S 85mm f/1.8 G
Nikon AF 85mm f/1.8D
Nikon
Nikon AF 85mm f/1.8D
Nikon AF 50mm f/1.4D
Nikon
Nikon AF 50mm f/1.4D
Nikon AF 35mm f/2D
Nikon
Nikon AF 35mm f/2D
Nikon AF-S 35mm f/1.4G Nano
Nikon
Nikon AF-S 35mm f/1.4G Nano
Tokina AT-X 11-16mm f/2.8 IF DX
Nikon
Tokina AT-X 11-16mm f/2.8 IF DX
Tamron AF 17-50 f/2.8
Nikon
Tamron AF 17-50 f/2.8
Sigma 50mm f/1.4 DG HSM Art
Nikon
Sigma 50mm f/1.4 DG HSM Art
Nikon Speedlight SB-800
Nikon
Nikon Speedlight SB-800
Canon Speedlite 580EX II
Canon
Canon Speedlite 580EX II
TAMRON AF 17-50 F2.8 XR DI II VC LD-CANON
Canon
TAMRON AF 17-50 F2.8 XR DI II VC LD-CANON
TAMRON 17-35MM F2.8-4 FOR CANON
Canon
TAMRON 17-35MM F2.8-4 FOR CANON
Tamron SP 24-70mm f/2.8 Di VC USD for Canon
Canon
Tamron SP 24-70mm f/2.8 Di VC USD for Canon
Tokina AT-X 11-16mm f/2.8 IF DX for Canon
Canon
Tokina AT-X 11-16mm f/2.8 IF DX for Canon
Sigma 35mm f/1.4 DG HSM A1 for Canon
Canon
Sigma 35mm f/1.4 DG HSM A1 for Canon
Canon EF-S 17-85mm f/4-5.6 IS USM
Canon
Canon EF-S 17-85mm f/4-5.6 IS USM
Canon EF 28-135mm f/3.5-5.6 IS USM
Canon
Canon EF 28-135mm f/3.5-5.6 IS USM
Canon EF 85mm f/1.8 USM
Canon
Canon EF 85mm f/1.8 USM
Canon EF 50mm f/1.4 USM
Canon
Canon EF 50mm f/1.4 USM
Canon EF 100mm f/2.8 Macro USM
Canon
Canon EF 100mm f/2.8 Macro USM
Canon EF 100mm F/2.8L Macro IS USM
Canon
Canon EF 100mm F/2.8L Macro IS USM
Canon EF 135mm f/2L USM
Canon
Canon EF 135mm f/2L USM
Canon EF 85mm F/1.2 L II USM
Canon
Canon EF 85mm F/1.2 L II USM
CANON EF 50mm F1.2 L USM
Canon
CANON EF 50mm F1.2 L USM
Canon EF 70-200mm f/2.8L IS II
Canon
Canon EF 70-200mm f/2.8L IS II
Canon EF 70-200mm f/2.8L USM
Canon
Canon EF 70-200mm f/2.8L USM
Canon EF 35mm f/1.4L USM
Canon
Canon EF 35mm f/1.4L USM
Canon TS-E 24mm 1:3.5 L II
Canon
Canon TS-E 24mm 1:3.5 L II
Canon 24mm f1.4L II USM
Canon
Canon 24mm f1.4L II USM
Canon EF 14mm f2.8 L II USM
Canon
Canon EF 14mm f2.8 L II USM
Canon EF 8-15mm f4L Fisheye USM
Canon
Canon EF 8-15mm f4L Fisheye USM
Canon EF 17-40mm F4L USM
Canon
Canon EF 17-40mm F4L USM
Canon EF 16-35mm F2.8 L II USM
Canon
Canon EF 16-35mm F2.8 L II USM
Canon EF 24-70mm f2.8 L II USM
Canon
Canon EF 24-70mm f2.8 L II USM
Canon EF 24-70mm f2.8L USM
Canon
Canon EF 24-70mm f2.8L USM
Canon 600D
Canon
Canon 600D
Canon 550D
Canon
Canon 550D
Canon 30D
Canon
Canon 30D
Canon 40D
Canon
Canon 40D
Canon 50D
Canon
Canon 50D
Canon 60D
Canon
Canon 60D
Canon 5D
Canon
Canon 5D
Canon 6D
Canon
Canon 6D
Canon 5D mk II
Canon
Canon 5D mk II
Epic Dragon
Thiet bi quay
Epic Dragon
Canon 5D mk III
Canon
Canon 5D mk III